Dịch

Texan

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc người Texastính từOf or pertaining to the inhabitants of the U.S. state of Texas.
  2. Thuộc bang Texastính từOf or pertaining to the U.S. state of Texas in general.
  3. Người Texas, dân Texasdanh từA native or inhabitant of the state of Texas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TexanDạng gốc (base form)
  2. TexansSố nhiều (plural)
  3. more TexanSo sánh hơn (comparative)
  4. most TexanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Texan Englishdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Anh được nói ở bang Texas ở Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha Mexico với một số ảnh hưởng của tiếng Đức và tiếng Séc
Texan tuxedodanh từBộ trang phục bao gồm áo khoác denim và quần jean phù hợp, thường đi cùng bốt cao bồi và đôi khi là cà vạt bolo
Tex-Mexdanh từLoại hình ẩm thực, sự kết hợp giữa các món ăn Texas và Mexico, gắn liền với ớt cay

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .Cruz rõ ràng đang so sánh Bernie Sanders với những người Bolshevik và Hillary Clinton với những người Menshevik. Gã người Texas xảo trá đó là một kẻ láu cá uyên bác, nhưng kiến thức lịch sử của hắn thì lệch lạc.
  • Yanni's big-spending, big-talking .Cha của Yanni là một người Texas tiêu xài hoang phí, khoác lác.
  • . 55- sizing-up tearing-down .Karl Rove nói rằng ông ấy là một người rất thích cạnh tranh. Cả người hâm mộ lẫn người chỉ trích đều nói rằng người đàn ông 55 tuổi gốc Texas này là một nhà chiến thuật lành nghề trong việc đánh giá và hạ bệ đối thủ chính trị.

AI