Templar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiệp sĩ Dòng Đền, một trong những Hiệp sĩ Dòng Đềndanh từA Knight Templar, one of the Knights Templar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TemplarDạng gốc (base form)
- TemplarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-Templardanh từ | danh từ | Thành viên của phong trào Tân Templarism |
| Good Templardanh từ | danh từ | Là thành viên của Tổ chức Quốc tế các Hiệp sĩ Tốt, một tổ chức ôn hòa |
| Knight Templardanh từ | danh từ | Thành viên hiệp sĩ của trật tự quân sự thời thập tự chinh của các Hiệp sĩ |
| Knights Templardanh từ riêng | danh từ riêng | Mệnh lệnh quân sự chủ yếu gồm các hiệp sĩ thời trung cổ đã tồn tại gần hai thế kỷ trong các cuộc Thập tự chinh |
| neo-Templarismdanh từ | danh từ | Niềm tin hoặc nhóm các phong trào phục hưng Hiệp sĩ dòng Đền, tự xưng là người kế thừa trực tiếp của trật tự ban đầu hoặc đã hồi sinh họ |
Ví dụ
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc TemplarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitempler
- từ tiếng Pháp cổtemplier
- từ tiếng Latinhtemplum“temple”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha