Dịch

Templarism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại hình hội Tam điểm kết hợp các cấp độ và yếu tố của Templardanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of freemasonry that incorporates Templar degrees and elements.
  2. Phong trào ôn hòa quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An international temperance movement.
  3. Chủ nghĩa tân thời; một phong trào phục hưng Hiệp sĩ dòng Đềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Neo-Templarism; a Knights Templar revivalist movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TemplarismDạng gốc (base form)
  2. TemplarismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Templarismdanh từNiềm tin hoặc nhóm các phong trào phục hưng Hiệp sĩ dòng Đền, tự xưng là người kế thừa trực tiếp của trật tự ban đầu hoặc đã hồi sinh họ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hệ tư tưởng hoặc thực hành của Hiệp sĩ dòng Đền ban đầu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ideology or practice of the original Knights Templar.

Nguồn gốc (etymology)

AI