Dịch

neo-Templar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của phong trào Tân Templarismdanh từA member of a neo-Templarism movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neo-TemplarDạng gốc (base form)
  2. neo-TemplarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Templarismdanh từNiềm tin hoặc nhóm các phong trào phục hưng Hiệp sĩ dòng Đền, tự xưng là người kế thừa trực tiếp của trật tự ban đầu hoặc đã hồi sinh họ

AI