Dịch

Taylor

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈteɪ.lə/US/ˈteɪ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh và Scotland có nguồn gốc từ một nghề nghiệp; Biến thể form Tailor.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as an occupation; variant form Tailor.
  2. Tên riêng dành cho cả nam và nữdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname; variant form Tayler.
  3. Vùng ngoại ô ở Canberra, Úcdanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia; named for architect Florence Mary Taylor.
  4. Khu đô thị ở British Columbia, Canadadanh từ riêngA district municipality in Peace River Regional District, British Columbia, Canada; named for trapper Herbert Taylor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaylorDạng gốc (base form)
  2. TaylorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Taylor seriesdanh từBiểu diễn chuỗi lũy thừa của hàm f khả vi vô hạn đã cho có các số hạng được tính từ đạo hàm bậc tùy ý của hàm tại điểm tham chiếu cho trước a; chuỗi f(a)+(f'(a))/(1!)(x-a)+(f(a))/(2!)(x-a)²+(f'(a))/(3!)(x-a)³+⋯=∑ₙ₌₀∞(f⁽ⁿ⁾(a))/(n!)(x-a)ⁿ
Taylor hamdanh từChả giò
Taylor Baydanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Murrindindi, miền trung đông Victoria, Australia
Mount Taylordanh từ riêngĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia
Taylor columndanh từCột tạo thành trong chất lỏng quay bị dao động bởi một vật rắn, song song với trục quay
Taylor Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Perry. Được đặt theo tên của Zachary Taylor
Taylor expansiondanh từĐồng nghĩa với Taylor series
Taylor polynomialdanh từChuỗi Taylor rút gọn; tổng của n số hạng đầu tiên của chuỗi Taylor

22 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 22
Thị trấn ở bang Alabama
  1. Thị trấn ở bang Alabama, Hoa KỳA town in Geneva County and Houston County, Alabama; named for an early settler family.

Ví dụ

  • .
  • " , ," . " ," . " . ." " ," .
  • , ?

AI