Dịch

Tatar

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈtɑtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng Tatardanh từ riêngAn agglutinative language belonging to the Altai group of Turkic languages. It is an official language of Tatarstan. There are some eight million speakers spread across Eastern Europe, Russia and Central Asia.
  2. Họ Tatardanh từ riêngA surname.
  3. Người Tatardanh từA person belonging to one of several Turkic ethnic groups identifying as "Tatar" in Eastern Europe, Russia and Central Asia.
  4. Thuộc người Tatar, về người Tatartính từOf or relating to the people or culture of Tatars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TatarDạng gốc (base form)
  2. TatarsSố nhiều (plural)
  3. more TatarSo sánh hơn (comparative)
  4. most TatarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Crimean Tatardanh từNgôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ của Crimea (Ukraine), Thổ Nhĩ Kỳ, Romania, Nga, Bulgaria và Uzbekistan
Tatar Yokedanh từ riêngĐồng nghĩa với Mongol Yoke
Nogai Tatardanh từ riêngĐồng nghĩa với Nogai
Dobrujan Tatardanh từ(Các) bài giảng của người Tatar Krym được nói ở Dobruja, România (Người Tatar Krym và Nogai)
Siberian Tatardanh từ, danh từ riêngThành viên của nhóm dân tộc nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ bản địa sống trong rừng và thảo nguyên Nam Siberia, có nguồn gốc từ các khu vực trải dài từ phần phía đông của dãy núi Ural đến sông Yenisei ở Nga
Tataro-tiền tốTatarstan; Tatar.chưa dịch
Chinese TatarChưa có nghĩa
Kazan TatarChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Vùng Tartary
  1. Tartary.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ, tính từ
  1. từ Old Turkic𐱃𐱃𐰺t¹t¹r¹

Cùng gốc (doublet)Tartartartare

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Ba LanTatar
  2. mượn từ tiếng HungaryTatár

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy biết tiếng Tatar.
  • ?Anh ấy có nói tiếng Tatar không?
  • ?Cô ấy có nói tiếng Tatar không?

AI