Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng Tatardanh từ riêngAn agglutinative language belonging to the Altai group of Turkic languages. It is an official language of Tatarstan. There are some eight million speakers spread across Eastern Europe, Russia and Central Asia.
- Họ Tatardanh từ riêngA surname.
- Người Tatardanh từA person belonging to one of several Turkic ethnic groups identifying as "Tatar" in Eastern Europe, Russia and Central Asia.
- Thuộc người Tatar, về người Tatartính từOf or relating to the people or culture of Tatars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TatarDạng gốc (base form)
- TatarsSố nhiều (plural)
- more TatarSo sánh hơn (comparative)
- most TatarSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crimean Tatardanh từ | danh từ | Ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ của Crimea (Ukraine), Thổ Nhĩ Kỳ, Romania, Nga, Bulgaria và Uzbekistan |
| Tatar Yokedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mongol Yoke |
| Nogai Tatardanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nogai |
| Dobrujan Tatardanh từ | danh từ | (Các) bài giảng của người Tatar Krym được nói ở Dobruja, România (Người Tatar Krym và Nogai) |
| Siberian Tatardanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Thành viên của nhóm dân tộc nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ bản địa sống trong rừng và thảo nguyên Nam Siberia, có nguồn gốc từ các khu vực trải dài từ phần phía đông của dãy núi Ural đến sông Yenisei ở Nga |
| Tataro-tiền tố | tiền tố | Tatarstan; Tatar.chưa dịch |
| Chinese Tatar | Chưa có nghĩa | |
| Kazan Tatar | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Vùng Tartary
- Tartary.
Họ từ (word family)
cùng gốc TatarNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy biết tiếng Tatar.
- ?Anh ấy có nói tiếng Tatar không?
- ?Cô ấy có nói tiếng Tatar không?