Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Dạng tỉnh lược của Tasman Seadanh từ riêngEllipsis of Tasman Sea.
- Khu vực và chính quyền lãnh thổ ở phía bắc Đảo Nam, New Zealand; đầy đủ, Quận Tasmandanh từ riêngA region and territorial authority in the north of the South Island, New Zealand; in full, Tasman District.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tasman Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Tasman |
| trans-Tasmantính từ | tính từ | Liên quan đến mối quan hệ giữa Úc và New Zealand |
| Tasmanian emudanh từ | danh từ | Phân loài đã tuyệt chủng của emu, Dromaius novaehollandiae diemenensis, từng là loài đặc hữu của Tasmania, nơi nó đã bị cô lập trong Thế Pleistocen muộn |
| Tasmanian oakdanh từ | danh từ | Loại gỗ cứng bản địa có màu sáng của Úc được sản xuất từ một số cây bạch đàn |
| Tasmanian plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Port Arthur plum |
| Tasmanian wolfdanh từ | danh từ | thylacine (Thylacinus cynocephalus)chưa dịch |
| Tasmanian devildanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt (Sarcophilus harrisii) chỉ được tìm thấy trên đảo Tasmania |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Khu định cư ven biển ở quận Tasman
- Khu định cư ven biển ở quận Tasman, New ZealandA coastal settlement in Tasman District, New Zealand.
Họ từ (word family)
cùng gốc Tasman- TasmaniaMột trong sáu bang liên bang của Úc, bao gồm một hòn đảo lớn, cùng tên và một số hòn đảo nhỏ hơn nhiều, ngoài khơi phía đông bờ biển phía nam của Úc; một thuộc địa cũ của Anh, từ 1856 đến 1901. thủ đô: Hobart.danh từ riêng
- TasmanianThuộc Tasmaniatính từ, danh từB2
- tasmancinLoại bacteriocin đặc biệt được sản xuất bởi vi khuẩn Erwinia tasmaniensisdanh từ
- TasmaniacLà người bản địa hoặc cư dân ở Tasmania, Australiadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanTasman
- từ tiếng Hà Lan cổtas“purse, pouch”
Ví dụ
- . , . .
- , , 98- yacht's .
- 1642, .