Tal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Một họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA surname from Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TalDạng gốc (base form)
- TalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tal qualtrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Chưa qua chế biến và chưa được loại bỏ, tính theo trọng lượng |
| Tal-y-Cafndanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ trong cộng đồng Eglwysbach, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7871) |
| Tal-y-llyndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng Llanfihangel-y-pennant, Gwynedd, Wales (OS lưới ref SH7109) |
| Tal al-Rabi'danh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ở Palestine mà người Palestine tuyên bố đã bị những người định cư Israel cưỡng bức đổi tên và chuyển đổi thành thành phố Tel Aviv |
Họ từ (word family)
cùng gốc TalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiטַלtal“dew”
Ví dụ
- , Morphy, , , .