tal qual
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa qua chế biến và chưa được loại bỏ, tính theo trọng lượngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Unprocessed and unculled, by weight.
- Theo trọng lượngtính từkhông so sánh (not comparable)By weight.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptel quel