Dịch

Taishanese

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bài giảng tiếng Việt được nói ở khu vực Taishan lớn hơn của tỉnh Quảng Đông, Trung Quốcdanh từ riêngA Yue Chinese lect spoken in the greater Taishan area of Guangdong Province, China.
  2. Liên quan đến khu vực Đại Sơn của tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc; người dân của nó; con cháu của họ; phương ngữ chính của khu vựctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the area of greater Taishan of Guangdong Province, China; its people; their descendants; the main dialect of the region.
  3. Người nói phương ngữ của tiếng Taishanesedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)thường dùng số nhiều (usually plural)A person who speaks the dialect of Taishanese.
  4. Người đến từ vùng; hoặc có nguồn gốc từ người dân vùng Đại Sơn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)thường dùng số nhiều (usually plural)A person from the area; or descended from people of the area of greater Taishan in Guangdong Province, China.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Taishan-ese

  1. từ tiếng Quan Thoại臺山

AI