Dịch

TS

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Viết tắt của transsexualtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of transsexual.
  2. Viết tắt của 'tối mật'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of top secret.
  3. Viết tắt của Tuesdaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of transsexual.
  4. Viết tắt của bang Telangana: một bang của Ấn Độ.danh từ riêngInitialism of Telangana State: a state of India.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TSDạng gốc (base form)
  2. TSesSố nhiều (plural)
  3. TSsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

t*tsdanh từCách viết che bớt của tits
Ts'aidanh từ riêngMột họ từ tiếng phổ thông
TS/SCItính từViết tắt của top secret sensitive compartmented information
TS girldanh từCô gái chuyển giới, một người chuyển giới nữ; người chuyển giới từ nam sang nữ
shi(ts)danh từViết tắt của shibire
wu-ts'aidanh từLoại men tráng men nhiều màu của Trung Quốc
Ts and Bsdanh từTs và nhạc blues
Ts and bluesdanh từSự kết hợp của thuốc pentazocine (thuốc giảm đau opioid) và tripelennamine (thuốc kháng histamine), được sử dụng cho mục đích giải trí do tác dụng hưng phấn của nó trong những năm 1970 và 1980

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của bản ghi âm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of transcript.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , […]
  • . […]

AI