TS
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Viết tắt của transsexualtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of transsexual.
- Viết tắt của 'tối mật'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of top secret.
- Viết tắt của Tuesdaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of transsexual.
- Viết tắt của bang Telangana: một bang của Ấn Độ.danh từ riêngInitialism of Telangana State: a state of India.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| t*tsdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của tits |
| Ts'aidanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng phổ thông |
| TS/SCItính từ | tính từ | Viết tắt của top secret sensitive compartmented information |
| TS girldanh từ | danh từ | Cô gái chuyển giới, một người chuyển giới nữ; người chuyển giới từ nam sang nữ |
| shi(ts)danh từ | danh từ | Viết tắt của shibire |
| wu-ts'aidanh từ | danh từ | Loại men tráng men nhiều màu của Trung Quốc |
| Ts and Bsdanh từ | danh từ | Ts và nhạc blues |
| Ts and bluesdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của thuốc pentazocine (thuốc giảm đau opioid) và tripelennamine (thuốc kháng histamine), được sử dụng cho mục đích giải trí do tác dụng hưng phấn của nó trong những năm 1970 và 1980 |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của bản ghi âm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of transcript.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TSVí dụ
- , […]
- . […]