TRAPS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của hội chứng định kỳ liên quan thụ thể TNF.danh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of TNF receptor associated periodic syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traps casedanh từ | danh từ | Kiện hành lý được người chơi bộ gõ sử dụng để vận chuyển các giá đỡ và các vật dụng linh tinh |
| around the trapscụm giới từ | cụm giới từ | Ở đây và ở đó; ở nhiều nơi khác nhau |
| fly out of the trapsđộng từ | động từ | Bắt đầu nhanh chóng |
| race out of the trapsđộng từ | động từ | Bắt đầu một cái gì đó rất nhanh chóng |