Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trapshooter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời
danh từ
A participant in the sport of trapshooting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trapshooter
Dạng gốc
(base form)
trapshooter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
trap
+
shooter
AI
1
Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời
1
Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời
1
Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời