Swims
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SwimsDạng gốc (base form)
- SwimsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if it looks like a duck, swims like a duck, and quacks like a duck, then it probably is a duckcụm từ | cụm từ | Chủ thể được xác định bằng cách theo dõi đặc điểm thường lệ của nó |
| when I see a bird that walks like a duck and swims like a duck and quacks like a duck, I call that bird a duckcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if it looks like a duck: bơi như vịt và kêu như vịt thì chắc chắn là vịt |
Họ từ (word family)
cùng gốc SwimsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha