Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swimsuited
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc đồ bơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed in a swimsuit.
Nguồn gốc
(etymology)
swimsuit
+
-ed
Ví dụ
The
set's
most
striking
image
is
a
bird's-eye
view
of
a
Hockney-esque
swimming
pool
,
an
illusion
created
by
suspending
swimsuited
dancers
from
harnesses
behind
a
shimmering
blue
curtain
.
AI
1
Mặc đồ bơi
1
Mặc đồ bơi
1
Mặc đồ bơi