Swallow
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Làng và giáo xứ dân sự thuộc quận West Lindsey, Lincolnshire, Anh (mã lưới OS TA1703).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in West Lindsey district, Lincolnshire, England (OS grid ref TA1703).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SwallowDạng gốc (base form)
- SwallowsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- SwallowupBao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn
- SwallowdownTin vào (điều gì đó) khó chịu hoặc không mong muốn
Cụm từ khác (phrase)pill to swallowDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem viên thuốc, nuốthard to swallowKhó chấp nhậnhard pill to swallowĐồng nghĩa với bitter pill to swallowtough pill to swallowĐồng nghĩa với bitter pill to swallowbitter pill to swallowMột điều gì đó khó chịu cần phải được chấp nhận hoặc chịu đựngone swallow does not a summer makeMột con nhạn không làm nên mùa xuân, một con én không làm nên mùa xuân
Ví dụ
- .
- , , , () .
Họ từ (word family)
cùng gốc SwallowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha