Nghĩa chính
- Quần đảo, lãnh thổ và khu vực chưa hợp nhất của Na Uy ở phía đông bắc Greenland, ở Bắc Băng Dươngdanh từ riêngAn archipelago, territory, and unincorporated area of Norway northeast of Greenland, in the Arctic Ocean.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Svalbard reindeerdanh từ | danh từ | Một phân loài tuần lộc được tìm thấy trên quần đảo Svalbard; Rangifer tarandus thú mỏ vịt |
| Svalbard and Jan Mayen Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai hòn đảo riêng biệt, phụ thuộc của Na Uy |
Họ từ (word family)
cùng gốc SvalbardNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bắc Âu cổSvalbarð
Ví dụ
- , , . . , open-pollinated .
- 26 , . "" . .
- 20, 2015?