Dịch

Surprise

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố Surprisedanh từ riêngA city in Maricopa County, Arizona, the largest place with this name.
  2. Cộng đồng Surprisedanh từ riêngAn unincorporated community in Jackson County, Indiana.
  3. Làng Surprisedanh từ riêngA village in Butler County, Nebraska.
  4. Khu dân cư Surprisedanh từ riêngA populated place in Greene County, New York.

Cụm từ (phrase)

surprise partydanh từBữa tiệc bất ngờ
element of surprisedanh từYếu tố bất ngờ
surprise surprisethán từNói khi điều gì đó không đáng ngạc nhiên đã xảy ra, đặc biệt nếu trái ngược với hy vọng của một người
Surprise Baydanh từ riêngĐịa phương trên đảo King, Tasmania, Australia
October surprisedanh từSự việc bất ngờ thu hút sự chú ý của công chúng ngay trước cuộc bầu cử tháng 11, đặc biệt là cuộc bầu cử tổng thống và có khả năng ảnh hưởng đến kết quả
take by surpriseđộng từĐánh úp
come as no surpriseđộng từKhông có gì đáng ngạc nhiên; được mong đợi
principle of least surprisedanh từ riêngĐồng nghĩa với principle of least astonishment

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Surprise
  1. Former name of Surprise Station, California.

AI