Dịch

Stetson

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  2. Họdanh từ riêngA surname.
  3. Mũ cao bồidanh từA type of felt hat with a wide brim, typically worn by cowboys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StetsonDạng gốc (base form)
  2. stetsonsSố nhiều (plural)
  3. StetsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tip of the Stetsondanh từĐồng nghĩa với tip of the hat
be-Stetsonedtính từMặc một chiếc Stetson

Ví dụ

  • : ! .ALAN: Các cao bồi đang nhìn kìa! Lấy mũ của họ đi.
  • ?Bạn có muốn đội một chiếc mũ Stetson không?
  • .Tom đang đội một chiếc mũ Stetson lớn màu trắng.

Họ từ (word family)

cùng gốc Stetson

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiStidewardesdoune
  2. từ tiếng Anh cổ*Stīthweardes

AI