Stetsoned
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc một chiếc Stetsontính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a Stetson.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be-Stetsonedtính từ | tính từ | Mặc một chiếc Stetson |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be-Stetsonedtính từ | tính từ | Mặc một chiếc Stetson |