Stem
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StemDạng gốc (base form)
- StemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stem celldanh từ | danh từ | Tế bào gốc |
| brain stemdanh từ | danh từ | Cuống não, thân não |
| u-stemdanh từ | danh từ | Từ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /u/ |
| i-stemdanh từ | danh từ | Từ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /i/ |
| a-stemdanh từ | danh từ | Từ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /a/ |
| o-stemdanh từ | danh từ | Từ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /o/ |
| Die Stemdanh từ riêng | danh từ riêng | Lời kêu gọi của Nam Phi |
| wire stemdanh từ | danh từ | Bệnh ở bắp cải, súp lơ và các cây liên quan do nấm Rhizoctonia solani gây ra |
Họ từ (word family)
cùng gốc StemNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha