Dịch

Stem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StemDạng gốc (base form)
  2. StemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stem celldanh từTế bào gốc
brain stemdanh từCuống não, thân não
u-stemdanh từTừ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /u/
i-stemdanh từTừ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /i/
a-stemdanh từTừ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /a/
o-stemdanh từTừ, đặc biệt là một danh từ trong ngôn ngữ học Ấn-Âu, có gốc kết thúc bằng /o/
Die Stemdanh từ riêngLời kêu gọi của Nam Phi
wire stemdanh từBệnh ở bắp cải, súp lơ và các cây liên quan do nấm Rhizoctonia solani gây ra

AI