stemming
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bơi ngược dòng, đi ngược dòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement against a current, especially a tidal current.
- Tách phụ tố, rút gọn từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process for removing the inflexional, and sometimes derivational, affixes from words.
- Tìm kiếm theo gốc từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)To include a term's inflections as part of a search engine's search.
- Kỹ thuật chèn chốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of bridging between two holds with hands and/or feet, applying forces to each in opposing directions in order to brace oneself in position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stemmingDạng gốc (base form)
- stemmingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Sự hoang tưởng này bắt nguồn từ đâu?
- , alcohol-related 2006 .Vào tháng Giêng, nữ thừa kế khách sạn nổi tiếng đã không kháng án tội lái xe ẩu do say rượu bắt nguồn từ vụ bắt giữ tháng 9 năm 2006 ở Hollywood.
- , , .WHO cho biết trên toàn cầu, gần một phần ba số ca tử vong bắt nguồn từ các vấn đề tim mạch có liên quan đến hút thuốc.