Dịch

stemmed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cuống, có thântính từHaving a stem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stemmedDạng gốc (base form)
  2. more stemmedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stemmedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

many-stemmedtính từGồm nhiều cành
leafy-stemmedtính từCó thân có lá gắn vào

Ví dụ

  • .Điều này bắt nguồn từ thời thơ ấu của bạn.
  • .Điều này bắt nguồn từ thời thơ ấu của tôi.
  • .Nó bắt nguồn từ sự sao lãng của bố mẹ tôi.

AI