stemmed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cuống, có thântính từHaving a stem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stemmedDạng gốc (base form)
- more stemmedSo sánh hơn (comparative)
- most stemmedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| many-stemmedtính từ | tính từ | Gồm nhiều cành |
| leafy-stemmedtính từ | tính từ | Có thân có lá gắn vào |
Ví dụ
- .Điều này bắt nguồn từ thời thơ ấu của bạn.
- .Điều này bắt nguồn từ thời thơ ấu của tôi.
- .Nó bắt nguồn từ sự sao lãng của bố mẹ tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa