Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
longstemmed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thân dài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a long stem.
Nguồn gốc
(etymology)
long
+
stemmed
Ví dụ
He
began
to
charge
a
longstemmed
pipe
busily
and
in
silence
,
then
,
pausing
with
his
thumb
on
the
orifice
of
the
bowl
,
looked
again
at
me
significantly
.
AI
1
Có thân dài
1
Có thân dài
1
Có thân dài