Nghĩa chính
- Người đến từ Sri Lanka hoặc gốc Sri Lankadanh từA person from Sri Lanka or of Sri Lankan descent.
- Của, từ, hoặc liên quan đến Sri Lanka hoặc người dân Sri Lankatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Sri Lanka or to the Sri Lankan people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Sri LankanDạng gốc (base form)
- Sri LankansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sri Lankan Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tiếng Anh được sử dụng ở Sri Lanka |
| Sri Lankan junglefowldanh từ | danh từ | Loài gà, Gallus lafayettii, loài đặc hữu và là loài chim quốc gia của Sri Lanka |
| Sri Lankan tussar silk mothdanh từ | danh từ | Antheraea cingalesa, một loài bướm đặc hữu của Sri Lanka |
| Sri Lankan spotted chevrotaindanh từ | danh từ | Moschiola meminna là một loài động vật móng guốc chẵn trong họ Tragulidae |
| Sri Lankannessdanh từ | danh từ | Phẩm chất, trạng thái hoặc đặc tính của người Sri Lanka |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , UV-stabilisers, , ().
- .
- , ?