Nghĩa chính
- Xri Lan-ca, Tích Landanh từ riêngAn island and country in South Asia, off the coast of India. Official name: Democratic Socialist Republic of Sri Lanka. Capital: Colombo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sri Lanka bay owldanh từ | danh từ | Phodilus assimilis là một loài cú, đặc hữu của đảo Sri Lanka và Western Ghats ở Kerala, Tây Nam Ấn Độ |
| Sri Lanka Standard Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ chính thức của Sri Lanka, UTC+05:30 |
| Democratic Socialist Republic of Sri Lankadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka |
| Sri Lanka hill mynadanh từ | danh từ | Bất kỳ loài Gracula ptilogenys, hill mynas |
| Sri Lanka bush warblerdanh từ | danh từ | Elaphrornis palliseri, loài chim chích bụi duy nhất ở Sri Lanka, là loài đặc hữu |
| Sri Lankandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đến từ Sri Lanka hoặc gốc Sri Lanka |
| Sri Lankannessdanh từ | danh từ | Phẩm chất, trạng thái hoặc đặc tính của người Sri Lanka |
| Sri Lankan Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tiếng Anh được sử dụng ở Sri Lanka |
Họ từ (word family)
cùng gốc Sri LankaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Sinhalaශ්රී ලංකාśrī laṁkā
- từ tiếng Phạnश्री लङ्काśrī laṅkā
Ví dụ
- , .
- ?
- .