Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, biến thể của Spencer, một biến thể đánh vần hiếm gặp của Spencerdanh từ riêngđếm được (countable)A surname originating as an occupation, variant of Spencer, a rare spelling variant of Spencer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpenserDạng gốc (base form)
- SpensersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spenserian sonnetdanh từ | danh từ | Bài sonnet bao gồm ba câu thơ với phần vần sau được chuyển từ câu thơ này sang câu thơ tiếp theo và một câu ghép kết thúc, do đó bao gồm sơ đồ vần của abab bcbc cdcd ee |
| Spenserian stanzadanh từ | danh từ | Đoạn thơ gồm tám dòng thập âm tiết và một câu alexandrine, có ba vần: vần thứ nhất và vần thứ ba; thứ hai, thứ tư, thứ năm và thứ bảy; và thứ sáu, thứ tám và thứ chín (ABABBCBCC) |
| Spenser Mountains | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSpenser
Họ từ (word family)
cùng gốc Spenser- SpenserismTừ hoặc cụm từ của Edmund Spenser (c.1552–1599), nhà thơ người Anhdanh từ
- SpenserianaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến nhà thơ Edmund Spenserdanh từ
- SpenserianismViết theo phong cách Spenseriandanh từ
- SpenserianLiên quan đến Edmund Spenser (c.1552–1599), nhà thơ người Anh, hoặc các tác phẩm của ôngtính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- Trang's , .
- , .