Dịch

Spenser

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈspɛnsɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, biến thể của Spencer, một biến thể đánh vần hiếm gặp của Spencerdanh từ riêngđếm được (countable)A surname originating as an occupation, variant of Spencer, a rare spelling variant of Spencer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SpenserDạng gốc (base form)
  2. SpensersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Spenserian sonnetdanh từBài sonnet bao gồm ba câu thơ với phần vần sau được chuyển từ câu thơ này sang câu thơ tiếp theo và một câu ghép kết thúc, do đó bao gồm sơ đồ vần của abab bcbc cdcd ee
Spenserian stanzadanh từĐoạn thơ gồm tám dòng thập âm tiết và một câu alexandrine, có ba vần: vần thứ nhất và vần thứ ba; thứ hai, thứ tư, thứ năm và thứ bảy; và thứ sáu, thứ tám và thứ chín (ABABBCBCC)
Spenser MountainsChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSpenser

Ví dụ

  • .
  • Trang's , .
  • , .

AI