Spenserian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Edmund Spenser (c.1552–1599), nhà thơ người Anh, hoặc các tác phẩm của ôngtính từOf or pertaining to Edmund Spenser (c.1552–1599), English poet, or his works.
- Một trong nhóm các nhà thơ bắt chước Spenserdanh từOne of a group of poets who imitated Spenser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpenserianDạng gốc (base form)
- SpenseriansSố nhiều (plural)
- more SpenserianSo sánh hơn (comparative)
- most SpenserianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spenserian sonnetdanh từ | danh từ | Bài sonnet bao gồm ba câu thơ với phần vần sau được chuyển từ câu thơ này sang câu thơ tiếp theo và một câu ghép kết thúc, do đó bao gồm sơ đồ vần của abab bcbc cdcd ee |
| Spenserian stanzadanh từ | danh từ | Đoạn thơ gồm tám dòng thập âm tiết và một câu alexandrine, có ba vần: vần thứ nhất và vần thứ ba; thứ hai, thứ tư, thứ năm và thứ bảy; và thứ sáu, thứ tám và thứ chín (ABABBCBCC) |