Dịch

Somers

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Tolland, Connecticutdanh từ riêngA town and census-designated place therein, in Tolland County, Connecticut.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Calhoun, Iowadanh từ riêngA minor city in Calhoun County, Iowa.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Flathead, Montanadanh từ riêngA census-designated place in Flathead County, Montana.

Cụm từ (phrase)

Somers Towndanh từ riêngKhu vực nội thành của Luân Đôn ở quận Camden, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ2983)
Somers Islesdanh từ riêngTên cũ của Bermuda
Somerset Countydanh từ riêngMột trong 16 quận ở Maine, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Skowhegan
Somerset Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn, không có người ở thuộc Quần đảo Bắc Cực, một phần lãnh thổ Nunavut của Canada
somersault signaldanh từTín hiệu đường sắt semaphore được xoay ở giữa cánh tay của nó
Somerset West and Tauntondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 trên cơ sở sáp nhập các quận West Somerset và Taunton Deane, và bị bãi bỏ mà không thay thế vào ngày 1 tháng 4 năm 2023
Somers IslandsChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở quận Westchester
  1. Thị trấn ở quận Westchester, New YorkA town in Westchester County, New York.

AI