Solo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Solodanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solo albumdanh từ | danh từ | Album đơn ca |
| fly solođộng từ | động từ | Làm điều gì đó mà không cần sự trợ giúp hoặc giám sát |
| solo rundanh từ | danh từ | Pha chạy được thực hiện trong khi solo (và có thể nảy) bóng đá |
| Solo Mandanh từ riêng | danh từ riêng | Homo erectus soloensis, một phân loài của H. erectus sống dọc theo sông Solo ở Java, Indonesia, vào cuối thế Pleistocen |
| solo sexdanh từ | danh từ | Thủ dâm |
| Hand Solodanh từ | danh từ | Hành vi thủ dâm liên quan đến việc kích thích bằng tay bộ phận sinh dục của chính mình |
| free solodanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự leo lên mà người leo núi không sử dụng dây thừng hoặc biện pháp bảo vệ khác để đảm bảo an toàn |
| solo parentdanh từ | danh từ | Cha/mẹ đơn thân, do ly hôn hoặc ly thân, hoặc do người cha/mẹ kia qua đời, đang nuôi gia đình khi không có người cha/mẹ kia |