Dịch

Snickers

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thanh sô-cô-la Snickersdanh từA chocolate bar produced by the Mars company, with a peanut, caramel and nougat filling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SnickersDạng gốc (base form)
  2. SnickersesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Snickers piedanh từChiếc bánh chứa các thành phần đặc trưng của thanh kẹo Snickers, đặc biệt là đậu phộng, caramel và sô cô la
Snickers saladdanh từMón ăn ngọt được làm từ những thanh sô cô la Snickers, táo Granny Smith, kem tươi và thường là bánh pudding hoặc kem phủ trên mặt
thicker than a Snickerstính từCủa một người phụ nữ: những đường cong gợi cảm, với hông to

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

snicker“to whinny”-s

Ví dụ

  • "," , .“Ừ,” Robin nói, với tay vào thùng làm mát lấy một lon soda ăn kiêng và một thanh Snickers.
  • .Không gì ngon và hấp dẫn bằng một thanh sô-cô-la Snickers đông lạnh.
  • , !Từ biểu cảm của anh ta, có vẻ như điều quan trọng duy nhất đang diễn ra trong phòng là việc anh ta quyết định chọn giữa một thanh Snickers và một thanh Babe Ruth!

AI