Snake
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuổi Tỵ, năm Tỵdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sixth of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.
- Trò chơi máy tính thời kỳ đầu, sau này phổ biến trên điện thoại di động, trong đó người chơi cố gắng điều khiển một con rắn đang phát triển không ngừng để thu thập thức ăn và tránh va chạm với tường hoặc đuôi rắndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An early computer game, later popular on mobile phones, in which the player attempts to manoeuvre a perpetually growing snake so as to collect food items and avoid colliding with walls or the snake's tail.
- Họ Snakedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Sông Snakedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in the northwestern United States, tributary to the Columbia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SnakeDạng gốc (base form)
- SnakesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- SnakeupĐổi phe bằng cách nhờ đến chính quyền, trở thành kẻ phản bội, chuột cống
- SnakeoutDi chuyển ra ngoài như một con rắn
Cụm từ khác (phrase)snake in the grassKẻ hai mặt; kẻ ném đá giấu tay; một kẻ giả tạo, bên ngoài tỏ vẻ thân thiện nhưng thực chất bên trong là một người có tâm địa xảo trá, nguy hiểmsnake oilThuốc hoặc thuốc tiên gian lận, không hiệu quả; thuốc chữa bách bệnhsnake eyesHai cái, sau khi tung hai con xúc xắcsnake-oilLừa hoặc lừa đảowater snakeCon rắn cư trú hoặc dành nhiều thời gian ở nước ngọtbrown snakePseudonaja spp., rắn nâu Australia
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đảo Rắn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Snake Island.