Dịch

Snake

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuổi Tỵ, năm Tỵdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sixth of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.
  2. Trò chơi máy tính thời kỳ đầu, sau này phổ biến trên điện thoại di động, trong đó người chơi cố gắng điều khiển một con rắn đang phát triển không ngừng để thu thập thức ăn và tránh va chạm với tường hoặc đuôi rắndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An early computer game, later popular on mobile phones, in which the player attempts to manoeuvre a perpetually growing snake so as to collect food items and avoid colliding with walls or the snake's tail.
  3. Họ Snakedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  4. Sông Snakedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in the northwestern United States, tributary to the Columbia.

AI