Nghĩa chính
- Các khu vực có người Slav sinh sống chủ yếu hoặc trong lịch sử; vùng đất của người Slavdanh từ riêngAny area principally or historically inhabited by Slavs; the land of the Slavs.
- Khu vực trải dài từ Áo đến Biển Đen và Ngadanh từ riêngThe region stretching from Austria to the Black Sea and Russia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Slaviadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Yugoslavia |
| Slavia Latinadanh từ riêng | danh từ riêng | Các quốc gia Slav chủ yếu theo Giáo hội Công giáo và sử dụng chữ viết La Mã |
| Slavia Romanadanh từ riêng | danh từ riêng | Các quốc gia Slav chủ yếu theo Giáo hội Công giáo và sử dụng chữ viết La Mã |
| Slavia Orthodoxadanh từ riêng | danh từ riêng | Các quốc gia Slav chủ yếu theo Giáo hội Chính thống Đông phương và sử dụng chữ viết Cyrillic |
| Yugo-Slaviadanh từ riêng | danh từ riêng | Dated spelling of Yugoslaviachưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc SlaviaNguồn gốc (etymology)
Slavs-ia