Dịch

Sita

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ thần, phối ngẫu của Rāmadanh từ riêngA goddess, the consort of Rāma.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn chủ yếu được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit mainly used in India.

Cụm từ (phrase)

Sita BuzăuluiNgôi làng và xã của hạt Covasna, Romania

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnसीताsītā“furrow”

Ví dụ

  • , , , ( ) ( — ).
  • .
  • ?

AI