Nghĩa chính
- Tiếng Trung Quốctính từkhông so sánh (not comparable)Chinese.
- Chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoatính từkhông so sánh (not comparable)influenced by Chinese culture.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sinic- sinicalCủa, liên quan đến, hoặc được xây dựng bằng cách sử dụng sintính từ
- SinicismVăn hóa hay phong tục Trung Quốcdanh từ
- sinicizeHán hóa, Trung Quốc hóađộng từ
- sinicuichiCác thành viên thuộc chi Heimia gồm hai hoặc ba loài cây bụi có liên quan chặt chẽ trong họ Lythraceae, có nguồn gốc từ châu Mỹ, có hoa năm cánh màu vàngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Sino--ic
- từ tiếng Latinh muộnSinae“the Southern Chinese; Southern China”
- từ tiếng Hy Lạp cổΣῖναιSînai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha