Sibe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Tungusic sống chủ yếu ở Tân Cương, Cát Lâm (giáp Bắc Triều Tiên) và Thẩm Dương ở Liêu Ninh, Trung Quốcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Tungusic people living mostly in Xinjiang, Jilin (bordering North Korea) and Shenyang in Liaoning, China.
- Con sếu Siberiadanh từA Siberian crane.
- Chú chó husky Siberiadanh từA Siberian husky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SibeDạng gốc (base form)
- SibesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sibero-tiền tố | tiền tố | Siberia, Siberian.chưa dịch |
| Siberian elmdanh từ | danh từ | Loại cây bụi cỡ trung bình, thuộc loài Ulmus pumila, có nguồn gốc ở phía bắc và phía đông châu Á, được nhập tịch ở hầu hết Bắc Mỹ |
| Siberian jaydanh từ | danh từ | Chim giẻ cùi phân bố rộng rãi ở phía bắc Á-Âu, Perisoreus infaustus |
| Siberian crabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian crab apple |
Họ từ (word family)
cùng gốc SibeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ Xibeᠰᡞᠪᡝ
danh từ
Rút gọn từ Siberian