Dịch

Sibe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Tungusic sống chủ yếu ở Tân Cương, Cát Lâm (giáp Bắc Triều Tiên) và Thẩm Dương ở Liêu Ninh, Trung Quốcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Tungusic people living mostly in Xinjiang, Jilin (bordering North Korea) and Shenyang in Liaoning, China.
  2. Con sếu Siberiadanh từA Siberian crane.
  3. Chú chó husky Siberiadanh từA Siberian husky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SibeDạng gốc (base form)
  2. SibesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sibero-tiền tốSiberia, Siberian.chưa dịch
Siberian elmdanh từLoại cây bụi cỡ trung bình, thuộc loài Ulmus pumila, có nguồn gốc ở phía bắc và phía đông châu Á, được nhập tịch ở hầu hết Bắc Mỹ
Siberian jaydanh từChim giẻ cùi phân bố rộng rãi ở phía bắc Á-Âu, Perisoreus infaustus
Siberian crabdanh từĐồng nghĩa với Siberian crab apple

AI