Dịch

sibeh

trạng từ (adverb)
[ˈsiː˨˦.beː˨]

Nghĩa chính

  1. Từ tăng cường, rấttrạng từkhông so sánh (not comparable)An intensifier word, very.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến死爸sí-pē“very; quite”
  2. từ Teochew死爸si² bê⁶“very; quite”

Ví dụ

  • , , , , , ", , ".
  • , , Ching’s , “ ? !”

AI