Nghĩa chính
- Thần đạodanh từ riêngFormerly the state religion of Japan, a type of animism involving the worship of ancestors and nature spirits.
- Thuộc Thần đạotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to, Shintoism.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật神道Shintō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ?" " ''?" "?" " .""Cô ấy đang nói gì vậy?" "Cậu còn không biết 'norito' là gì sao?" "Norito?" "Nó giống như một câu thần chú Thần đạo."
- " , ?" ", , .""Tôn giáo của cậu là gì, Cassandra?" "Sheela, tớ nghĩ mình có xu hướng hướng về Thuyết linh giáo, như Thần đạo hay Đạo giáo."
- .Cánh cổng bằng kim loại dẫn đến nơi có vẻ như là một vũ trụ khác đã trở thành hình mẫu của chủ nghĩa Thần đạo hậu hiện đại.