Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Quan Thoại có nguồn gốc từ Trung Quốc, phổ biến thứ 63 ở Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Mandarin of Chinese origin, the 63rd most common in China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShiDạng gốc (base form)
- ShisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shi(ts)danh từ | danh từ | Viết tắt của shibire |
| Shi'adanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Hồi giáo Shi'a |
| Shi'itính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với Shiite |
| Shi'ismdanh từ | danh từ | Hồi giáo Shi'a |
| Shi'izeđộng từ | động từ | Tạo ra người Shi'ite |
| Shi'ifyđộng từ | động từ | Tạo ra người Shiite, hoặc để tăng tính cách của người Shia |
| Shi'istdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đề xướng chủ nghĩa Shi'ism |
| Shi-Yomidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Arunachal Pradesh, Ấn Độ |
Họ từ (word family)
cùng gốc ShiVí dụ
- . . .
- 221 .
- Ziyou .