Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Bantu được nói chủ yếu ở Lesotho và các tỉnh Free State và Gauteng của Nam Phidanh từ riêngA Bantu language spoken mainly in Lesotho and in the Free State and Gauteng provinces of South Africa.
- Thành viên của một nhóm dân tộc châu Phi nói tiếng Sesothodanh từA member of an African ethnic group who speak the Sesotho language.
- Trong hoặc liên quan đến ngôn ngữ Sesothotính từIn or pertaining to the Sesotho language.
- Liên quan đến con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ Basothotính từPertaining to the Basotho people or culture, or language.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southern Sesothodanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Sesotho, khi phân biệt với tiếng Sesotho phía Bắc |
| Northern Sesotho | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ SothoSesotho