Nghĩa chính
- Lê-xô-thôdanh từ riêngA country in Southern Africa. Official name: Kingdom of Lesotho. Capital: Maseru.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kingdom of Lesothodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Lesotho: một quốc gia ở Nam Phi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ SothoLesotho“Land of the Basotho (Sotho people)”
Ví dụ
- ?
- 1966.
- .