Dịch

Sera

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ được nói ở Papua New Guineadanh từ riêngA language spoken in Papua New Guinea.
  2. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, thỉnh thoảng được sử dụngdanh từ riêngA female given name from Hebrew, of occasional usage.

Cụm từ (phrase)

que sera seracụm từChuyện gì đến sẽ đến

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiשָׂרָהsará“lady, princess”

AI