Sera
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ được nói ở Papua New Guineadanh từ riêngA language spoken in Papua New Guinea.
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, thỉnh thoảng được sử dụngdanh từ riêngA female given name from Hebrew, of occasional usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| que sera seracụm từ | cụm từ | Chuyện gì đến sẽ đến |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiשָׂרָהsará“lady, princess”
Họ từ (word family)
cùng gốc Sera- seraphimNgười nhà trời; thiên thân tối caodanh từC2
- seraphCon rắn đốt, thường có cánh, có tay và đôi khi có chân của con người; một trong những người tùy tùng của Chúa. Trên Trái đất, chúng tấn công bằng chất độc đốt; trên thiên đàng, với than cháydanh từ
- SeraxThuốc oxazepamdanh từ riêng
- SeradaPhiên âm của họ tiếng Nhật 世良田danh từ riêng