Senga
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiền đúc, chủ yếu được người Scotland sử dụngdanh từ riêngA female given name originating as a coinage, of mainly Scottish usage.
- Bộ lạc dân tộc ở Zambiadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic tribe of Zambia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SengaDạng gốc (base form)
- SengasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phụ nữ ned
- A female ned.