Dịch

Senga

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiền đúc, chủ yếu được người Scotland sử dụngdanh từ riêngA female given name originating as a coinage, of mainly Scottish usage.
  2. Bộ lạc dân tộc ở Zambiadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic tribe of Zambia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SengaDạng gốc (base form)
  2. SengasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phụ nữ ned
  1. A female ned.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI