Sen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Bengaldanh từ riêngA surname from Bengali.
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Hindidanh từ riêngA surname from Hindi.
- Một họ từ tiếng Khmerdanh từ riêngA surname from Khmer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sen.tính từ | tính từ | Viết tắt của senior |
| sen highdanh từ | danh từ | Viết tắt của senior high |
| Sen-Sendanh từ | danh từ | Nhãn hiệu làm thơm hơi thở (ngưng sản xuất vào năm 2013) có chứa cam thảo, thường được sử dụng để ngụy trang việc sử dụng rượu hoặc thuốc lá |
| thee senđại từ | đại từ | Bản thân bạn |
| shikiri-sendanh từ | danh từ | Hai đường men, được gắn vào dohyo, phía sau là rikishi cúi xuống để chuẩn bị cho tachiai |
| pad woon sendanh từ | danh từ | Món ăn Thái xào được làm từ miến, đậu phụ hoặc thịt, trứng, bắp cải và cà rốt |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ĐứcSen
- từ tiếng Nhật禅zen
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Khmerសេនseen
- mượn từ tiếng BengalসেনSen
- mượn từ tiếng Hindiसेनsen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha