Dịch

Second Lady

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người phối ngẫu nữ của người chỉ huy thứ hai hoặc người đứng đầu trong hàng kế nhiệm của một khu vực tài phán chính trị (ví dụ: của một phó tổng thống)danh từ riêngThe female spouse of the second-in-command or first in the line-of-succession of a political jurisdiction (for example, of a vice president).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Second LadyDạng gốc (base form)
  2. second ladiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

AI