Dịch

Santali

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiếng Santaldanh từThe Austroasiatic language spoken by the Santals.
  2. Liên quan đến Santals, hoặc ngôn ngữ của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Santals, or their language.

Cụm từ (phrase)

santalic aciddanh từMột loại thuốc nhuộm kết tinh màu đỏ, có thành phần không chắc chắn, thu được từ gỗ đàn hương

Nguồn gốc (etymology)

Santal-i

  1. mượn từ Santaliᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤsantaṛi

AI