Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ xuất phát từ tên chadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Apache, Arizona.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Apache County, Arizona.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Perry, quận Monroe, bang Indiana.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Perry Township, Monroe County, Indiana.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Carroll, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Carroll County, Kentucky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SandersDạng gốc (base form)
- SandersesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red sandersdanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Pterocarpus santalinus hoặc tâm gỗ màu đỏ, có giá trị cao trong chế biến gỗ và được dùng làm thuốc nhuộm cũng như một loại thuốc thảo dược truyền thống |
| Sanders Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thác Thompson |
| Colonel Sandersdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà hàng KFC |
| chickens for Colonel Sandersdanh từ | danh từ | Những người ủng hộ một cá nhân, đặc biệt là một chính trị gia hoặc một mục đích được coi là có hại cho lợi ích tốt nhất của họ |
| belt sanders | Máy chà nhám đai | |
| hand sanders | Máy chà nhám cầm tay |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn thuộc quận Pennington
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Pennington, MinnesotaA township in Pennington County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sanders- SandersonMột họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêng
- SandersianLiên quan đến E. P. Sanders (1937–2022), học giả Tân Ước người Mỹ và là người đề xuất chính cho "Quan điểm mới về Phao-lô"tính từ
- SandersismTriết lý chính trị của Bernie Sandersdanh từ
- sandersoniaLoại cây thuộc chi Sandersonia, có hoa màu vàng hoặc cam, Sandersonia aurantiacadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSander
Ví dụ
- .
- .
- .