Dịch

Sanders

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɑːndəz/US/ˈsændəɹz/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ tên chadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic
  2. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Apache, Arizona.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Apache County, Arizona.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Perry, quận Monroe, bang Indiana.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Perry Township, Monroe County, Indiana.
  4. Thành phố nhỏ thuộc quận Carroll, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Carroll County, Kentucky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SandersDạng gốc (base form)
  2. SandersesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red sandersdanh từLoại cây thuộc loài Pterocarpus santalinus hoặc tâm gỗ màu đỏ, có giá trị cao trong chế biến gỗ và được dùng làm thuốc nhuộm cũng như một loại thuốc thảo dược truyền thống
Sanders Countydanh từ riêngMột trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thác Thompson
Colonel Sandersdanh từ riêngNhà hàng KFC
chickens for Colonel Sandersdanh từNhững người ủng hộ một cá nhân, đặc biệt là một chính trị gia hoặc một mục đích được coi là có hại cho lợi ích tốt nhất của họ
belt sandersMáy chà nhám đai
hand sandersMáy chà nhám cầm tay

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn thuộc quận Pennington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Pennington, MinnesotaA township in Pennington County, Minnesota.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSander

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI