Dịch

Sanderson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɑːn.də.sən/US/ˈsæn.dɚ.sən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baker, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Baker County, Florida, United States.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Terrell, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place, the county seat of Terrell County, Texas, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Kanawha, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kanawha County, West Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SandersonDạng gốc (base form)
  2. SandersonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn được gọi là trong thành phố Darwin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn được gọi là trong thành phố Darwin, Lãnh thổ phía Bắc, ÚcA so-called town within the city of Darwin, Northern Territory, Australia.

AI