Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cung Thủ, Xạ Thủ, Nhân Mãdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured as a centaur drawing a bow. It contains the stars Kaus Australis, Kaus Borealis and Nunki.
- Người cung Nhân Mãdanh từSomeone with a Sagittarius star sign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SagittariusDạng gốc (base form)
- SagittariusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sagittarius A*danh từ riêng | danh từ riêng | Lỗ đen siêu lớn ở trung tâm của Dải Ngân hà |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Nhân Mã
- Nhân Mã, Xạ ThủThe zodiac sign for the archer, ruled by Jupiter and covering November 23 - December 21 (tropical astrology) or December 16 - January 14 (sidereal astrology).
Ví dụ
- , .Bạch Dương, Sư Tử và Nhân Mã là ba cung hoàng đạo thuộc nguyên tố lửa.
- .Các nàng thơ luôn yêu mến cung Nhân Mã.
- .Sami thuộc cung Nhân Mã.
Họ từ (word family)
cùng gốc SagittariusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsagittārius“archer”
- từ tiếng Akkad𒀯𒉺𒉋𒊕pabilsaĝ“the bow-armed god Pabilsaĝ”
- từ tiếng Sumer𒀯𒉺𒉋𒊕ᴹᵁᴸPA.BIL₂.SAG