Dịch

Sagittarius

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˌsadʒɪˈtɛəɹɪəs/US/ˌsædʒəˈtɛəɹiəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cung Thủ, Xạ Thủ, Nhân Mãdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured as a centaur drawing a bow. It contains the stars Kaus Australis, Kaus Borealis and Nunki.
  2. Người cung Nhân Mãdanh từSomeone with a Sagittarius star sign.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SagittariusDạng gốc (base form)
  2. SagittariusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sagittarius A*danh từ riêngLỗ đen siêu lớn ở trung tâm của Dải Ngân hà

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Nhân Mã
  1. Nhân Mã, Xạ ThủThe zodiac sign for the archer, ruled by Jupiter and covering November 23 - December 21 (tropical astrology) or December 16 - January 14 (sidereal astrology).

Ví dụ

  • , .Bạch Dương, Sư Tử và Nhân Mã là ba cung hoàng đạo thuộc nguyên tố lửa.
  • .Các nàng thơ luôn yêu mến cung Nhân Mã.
  • .Sami thuộc cung Nhân Mã.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cung Thủ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsagittārius“archer”
  2. từ tiếng Akkad𒀯𒉺𒉋𒊕pabilsaĝ“the bow-armed god Pabilsaĝ”
  3. từ tiếng Sumer𒀯𒉺𒉋𒊕ᴹᵁᴸPA.BIL₂.SAG

AI