Dịch

Saga

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tỉnh Saga (một tỉnh ở phía tây Kyushu, Nhật Bản)danh từ riêngSaga Prefecture (a prefecture in western Kyushu, Japan)
  2. Thủ phủ của tỉnh Saga, Nhật Bảndanh từ riêngThe capital city of Saga Prefecture, Japan.
  3. Huyện thuộc Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.danh từ riêngA county of Shigatse, Tibet Autonomous Region, China.

Cụm từ (phrase)

Aga sagadanh từLoại tiểu thuyết nổi tiếng lấy bối cảnh ở vùng ngoại ô hoặc nông thôn và có chủ đề gia đình và tình cảm liên quan đến các nhân vật thuộc tầng lớp trung lưu
saga boydanh từThành viên của nhóm văn hóa Trinidadian gồm những người đàn ông mặc vest và theo đuổi lối sống hào nhoáng
Saga loutdanh từDu khách lớn tuổi ngang bướng đang đi nghỉ ở khu vực Địa Trung Hải

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng không giới tính
  1. A unisex given name.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Bắc Âu cổsaga
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Tây Tạngས་དགའsa dga'

Ví dụ

  • . Namling , , ; Rugyog ;[…]
  • […] Norén's ' . , Norén […]
  • .

AI