Saga
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tỉnh Saga (một tỉnh ở phía tây Kyushu, Nhật Bản)danh từ riêngSaga Prefecture (a prefecture in western Kyushu, Japan)
- Thủ phủ của tỉnh Saga, Nhật Bảndanh từ riêngThe capital city of Saga Prefecture, Japan.
- Huyện thuộc Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.danh từ riêngA county of Shigatse, Tibet Autonomous Region, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aga sagadanh từ | danh từ | Loại tiểu thuyết nổi tiếng lấy bối cảnh ở vùng ngoại ô hoặc nông thôn và có chủ đề gia đình và tình cảm liên quan đến các nhân vật thuộc tầng lớp trung lưu |
| saga boydanh từ | danh từ | Thành viên của nhóm văn hóa Trinidadian gồm những người đàn ông mặc vest và theo đuổi lối sống hào nhoáng |
| Saga loutdanh từ | danh từ | Du khách lớn tuổi ngang bướng đang đi nghỉ ở khu vực Địa Trung Hải |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng không giới tính
- A unisex given name.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Saga- SaganHọ ngườidanh từ riêng, danh từC2
- SagarThành phố ở Madhya Pradesh, Ấn Độdanh từ riêng
- sagamoreTù trưởng của một hoặc nhiều bộ lạc người Mỹ bản địa, đặc biệt là người Algonquiandanh từ
- sagacityTính khôn ngoan, khôn ngoan hoặc có thể đưa ra quyết định tốt; phẩm chất của sự nhận thức, sắc sảo hoặc sâu sắcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Bắc Âu cổsaga
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Tây Tạngས་དགའsa dga'
Ví dụ
- . Namling , , ; Rugyog ;[…]
- […] Norén's ' . , Norén […]
- .